View Full Version : Các môn chuyên nganh khoa C
thanh huyen
10-02-2009, 09:13 AM
Đây là các môn chuyên ngành để làm điều kiện viết luận văn tốt nghiệp (trung bình >=7 và ko có môn nào thi lại)
1.Nhập môn tiền tề 1
2.Nhập môn tiền tề2
3.Tài chính doanh nghiệp
4.Marketing
5.Tài chính quốc tế
6.Tự chọn 2
7.Quản trị học
8.Hệ thống thông tin quản trị
9.Thị trường tài chính & các định chế tài chính
10.Thanh toán quốc tế
11.Tín dụng ngân hàng
12.Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương
13.Thương mại quốc tế
14.Tín dụng quốc tế
15.Kinh doanh ngoại hối
Đó là những gì tui bít, còn chuyện môn tiền tệ 1 dưới 7 ko dc viết khóa luận là tui nhầm:adore:, sory pà kon vì đã khiến pà kon hoang mang!:big_smile:
Kỳ 2 này coi bộ mình sẽ chết chìm trong toán rùi, huhu
boylove-guitar2008
10-02-2009, 09:41 AM
bạn co bik các mon chuyên ngành khoa kế toan kiểm toán ko vay!lam ơn cho mình bik!thanks ban nhieu nhieu:beauty:
meo luoi
10-02-2009, 10:09 AM
quy chế đào tạo nè
PHỤ LỤC 2
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
NGÀNH ĐÀO TẠO : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Chuyên ngành Tín dụng & Thẩm định dự án
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 64
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Anh văn 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Mô hình toán kinh tế 3
12 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 6
13 Tự chọn 1
(SV chọn 1 trong 3 HP sau: Kỷ năng giao tế, Xã hội học, Tâm lý học) 3
14 Giáo dục thể chất 5
15 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 119
A Phần kiến thức cơ sở khối ngành 8
16 Kinh tế vi mô 4
17 Kinh tế vĩ mô 4
B Phần kiến thức cơ sở của ngành 16
18 Nguyên lý thống kê 4
19 Nguyên lý kế toán 4
20 Luật Kinh tế 4
21 Kinh tế lượng 4
C Phần kiến thức ngành (bao gồm cả chuyên ngành) 57
22 Tài chính doanh nghiệp 4
23 Tài chính quốc tế 4
24 Quản trị học 3
25 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
26 Marketing 3
27 Thị trường tài chính & Định chế tài chính 4
28 Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 1 3
29 Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 2 5
30 Xếp hạng tín nhiệm 4
31 Tín Dụng 1 4
32 Tín Dụng 2 4
33 Soạn thảo, thẩm định & tài trợ dự án đầu tư 5
34 Kế tóan ngân hàng 4
35 Thanh tóan quốc tế 4
36 Tự chọn 2
(SV chọn 1 trong 2 HP sau : Thị trường CK, Chính sách tiền tệ) 3
D Phần kiến thức bổ trợ 23
37 Kế toán doanh nghiệp 4
38 Bảo Hiểm 3
39 Quản trị ngân hàng 3
40 Định giá tài sản 3
41 Phân tích tài chính Doanh nghiệp 4
42 Marketing Ngân hàng 3
43 Tự chọn 3
(SV chọn 1 trong 2 HP sau :Thuế, Kinh doanh ngoại hối) 3
E Thực tập nghề nghiệp cuối khóa 5
F Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 10
Tổng cộng 183
Chuyên ngành Kế tóan -Kiểm tóan Ngân hàng
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 64
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Anh văn 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Mô hình toán kinh tế 3
12 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 6
13 Tự chọn 1
(SV chọn 1 trong 3 HP sau: Kỷ năng giao tế, Xã hội học, Tâm lý học) 3
14 Giáo dục thể chất 5
15 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 119
A Phần kiến thức cơ sở khối ngành 8
16 Kinh tế vi mô 4
17 Kinh tế vĩ mô 4
B Phần kiến thức cơ sở của ngành 16
18 Nguyên lý thống kê 4
19 Nguyên lý kế toán 4
20 Luật Kinh tế 4
21 Kinh tế lượng 4
C Phần kiến thức ngành (bao gồm cả chuyên ngành) 59
22 Tài chính doanh nghiệp 4
23 Tài chính quốc tế 4
24 Quản trị học 3
25 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
26 Marketing 3
27 Thị trường tài chính & Định chế tài chính 4
28 Nhập môn Tài chính - Tiền tệ 1 3
29 Nhập môn Tài chính - Tiền tệ 2 5
30 Thuế 3
31 Kế toán doanh nghiệp 4
32 Kế toán ngân hàng 6
33 Lý thuyết kiểm tóan 3
34 Kiểm toán DN 4
35 Kiểm toán NH 4
36 Kế toán Quản trị 3
37
Tự chọn 2
(SV chọn 1 trong 2 HP sau : Thương mại quốc tế, Chính sách tiền tệ) 3
D Phần kiến thức bổ trợ 21
38 Phân tích tài chính doanh nghiệp 4
39 Quản trị ngân hàng 3
40 Tín dụng 1 4
41 Thanh toán quốc tế 4
42 Kinh doanh ngọai hối 3
43 Tự chọn 3
(SV chọn 1 trong 2 HP sau : Thị trường chứng khóan, Định giá tài sản) 3
E Thực tập nghề nghiệp cuối khóa 5
F Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 10
Tổng cộng 183
Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng quốc tế
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 64
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Anh văn 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Mô hình toán kinh tế 3
12 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 6
13 Tự chọn 1
(SV chọn 1 trong 3 HP sau: Kỷ năng giao tế, Xã hội học, Tâm lý học) 3
14 Giáo dục thể chất 5
15 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 119
A Phần kiến thức cơ sở khối ngành 8
16 Kinh tế vi mô 4
17 Kinh tế vĩ mô 4
B Phần kiến thức cơ sở của ngành 16
18 Nguyên lý thống kê 4
19 Nguyên lý kế toán 4
20 Luật Kinh tế 4
21 Kinh tế lượng 4
C Phần kiến thức ngành (bao gồm cả chuyên ngành) 58
22 Tài chính doanh nghiệp 4
23 Tài chính quốc tế 4
24 Quản trị học 3
25 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
26 Marketing 3
27 Thị trường tài chính & Định chế tài chính 4
28 Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 1 3
29 Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 2 5
30 Kỷ thuật nghiệp vụ ngoại thương 5
31 Thương mại quốc tế 3
32 Thanh toán quốc tế 4
33 Tài trợ ngoại thương & TD quốc tế 5
34 Kinh doanh ngọai hối 4
35 Tín dụng 1 4
36 Tự chọn 2
(SV chọn 1 trong 2 HP sau : Quản trị NH, Chính sách tiền tệ) 3
D Phần kiến thức bổ trợ 23
37 Kế toán doanh nghiệp 4
38 Kế toán ngân hàng 4
39 Phân tích tài chính doanh nghiệp 4
40 Soạn thảo,Thẩm định và tài trợ dự án đầu tư 4
41 Luật thương mại quốc tế 4
42 Tự chọn 3
(SV chọn 1 trong 2 HP sau :Thuế, Marketing NH) 3
E Thực tập nghề nghiệp cuối khóa 5
F Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 10
Tổng cộng 183
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 64
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Anh văn 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Mô hình toán kinh tế 3
12 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 6
13 Tự chọn 1
(SV chọn 1 trong 3 HP sau: Kỷ năng giao tế, Xã hội học, Tâm lý học) 3
14 Giáo dục thể chất 5
15 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 119
A Phần kiến thức cơ sở khối ngành 8
16 Kinh tế vi mô 4
17 Kinh tế vĩ mô 4
B Phần kiến thức cơ sở của ngành 16
18 Nguyên lý thống kê 4
19 Nguyên lý kế toán 4
20 Luật Kinh tế 4
21 Kinh tế lượng 4
C Phần kiến thức ngành (bao gồm cả chuyên ngành) 58
22 Tài chính doanh nghiệp 4
23 Tài chính quốc tế 4
24 Quản trị học 3
25 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
26 Marketing 3
27 Thị trường tài chính & Định chế tài chính 4
28 Nhập môn Tài chính - Tiền tệ 1 3
29 Nhập môn Tài chính - Tiền tệ 2 5
30 Chính sách tiền tệ 3
31 Thị trường chứng khóan 5
32 Quản lý danh mục đầu tư 5
33 Phân tích chứng khóan 5
34 Kinh doanh ngọai hối 4
35 Tín dụng 1 4
36 Tự chọn 2
(SV chọn 1 trong 2 HP sau : Thuế, Thương mại quốc tế) 3
D Phần kiến thức bổ trợ 22
37 Kế toán doanh nghiệp 4
38 Lý thuyết kiểm toán 3
39 Kế toán ngân hàng 4
40 Phân tích tài chính doanh nghiệp 4
41 Soạn thảo, Thẩm định và Tài trợ dự án đầu tư 4
42 Tự chọn 3
(SV chọn 1 trong 2 HP sau: Thanh tóan quốc tế, Marketing NH) 3
E Thực tập nghề nghiệp cuối khóa 5
F Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 10
Tổng cộng 183
(số đó là số đv học trình)
:byebye::byebye:
alone_star_2305
10-02-2009, 10:12 AM
sáo lại không có ngành anh văn vậy anh
meo luoi
10-02-2009, 10:16 AM
uhm đây nè, cả quản trị và HTTTKT lun
B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH QUẢN TRỊ
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Ban hành kèm theo quyết định số : ………… ngày …/…/2005
1 Cấu trúc kiến thức của chương trình
186 ĐVHT, chưa kể phần kiến thức về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.
Thời gian đào tạo : 4 năm
2 Chương trình đào tạo
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 73
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Tiếng Anh 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Giáo dục thể chất 5
12 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
13 Kỷ năng giao tế 3
14 Môi trường kinh doanh 3
15 Tiền tệ - Ngân hàng 3
16 Mô hình toán kinh tế 3
17 Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng 6
18 Tự chọn : (SV chọn một trong 03 HP sau : Lý thuyết thống kê, Xã hội học, Tâm lý học) 3
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 113
A Phần kiến thức cơ sở của khối ngành 8
19 Kinh tế vi mô 4
20 Kinh tế vĩ mô 4
B Phần kiến thức cơ sở của ngành 16
21 Marketing căn bản 4
22 Nguyên lý kế toán 4
23 Kinh tế lượng 4
24 Luật thương mại và doanh nghiệp 4
C Kiến thức ngành (bao gồm cả chuyên ngành) 49
25 Quản trị học 4
26 Quản trị chiến lược 4
27 Quản trị nhân lực 4
28 Quản trị tài chính 4
29 Quản trị sự thay đổi 4
30 Quản trị Ngân hàng 4
31 Quản trị dự án 4
32 Quản trị Marketing 4
33 Hành vi tổ chức 3
34 Tín dụng 1 4
35 Kế toán Ngân hàng 4
36 Marketing Ngân hàng 3
37 Tự chọn : (SV chọn một trong 02 HP sau : Thanh toán quốc tế, Soạn thảo, thẩm định và tài trợ dự án đầu tư) 3
D Kiến thức bổ trợ 25
38 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
39 Lý thuyết kiểm toán 3
40 Tài chính DN 4
41 Kế toán DN 4
42 Phân tích tài chính DN 4
43 Tiếng Anh quản trị 4
44 Tự chọn : (SV chọn một trong 02 HP sau : Thuế, Định giá tài sản.) 3
E Thực tập tốt nghiệp 5
F Khóa luận hoặc thi TN 10
Tổng cộng 186
C. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH TIẾNG ANH
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Ban hành kèm theo quyết định số : ………… ngày …/…/2005
1 Cấu trúc kiến thức của chương trình
210 ĐVHT, chưa kể phần kiến thức về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.
Thời gian đào tạo : 4 năm
2 Chương trình đào tạo
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 70
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 5
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Dẫn luận ngôn ngữ học 3
7 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3
8 Tiếng Việt 3
9 Ngôn ngữ học đối chiếu 2
10 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
11 Nguyên lý kế toán 3
12 Pháp luật đại cương 3
13 Tiền tệ - Ngân hàng 3
14 Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nga 20
15 Tin học đại cương 4
16 Tự chọn: (SV chọn một trong 03 HP sau : Kỷ năng giao tế, Tâm lý học, Xã hội học) 3
17 Giáo dục thể chất 5
18 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 140
A Phần kiến thức ngôn ngữ 19
19 Ngữ âm – Âm vị học 1 4
20 Ngữ âm – Âm vị học 2 4
21 Ngữ nghĩa học 3
22 Ngữ pháp 1 3
23 Ngữ pháp 2 3
24 Hình vị và cú pháp học 2
B Phần kiến thức văn hóa – văn học 11
25 Văn học Anh 2
26 Văn học Mỹ 2
27 Văn hóa Anh 3
28 Văn hóa Mỹ 3
C Phần kiến thức tiếng 72
29 Kỷ năng Nghe tiếng Anh 1 5
30 Kỷ năng Nói tiếng Anh 1 5
31 Kỷ năng Đọc tiếng Anh 1 5
32 Kỷ năng Viết tiếng Anh 1 5
33 Kỷ năng Nghe tiếng Anh 2 5
34 Kỷ năng Nói tiếng Anh 2 5
35 Kỷ năng Đọc tiếng Anh 2 5
36 Kỷ năng Viết tiếng Anh 2 5
37 Kỷ năng Nghe tiếng Anh 3 5
38 Kỷ năng Nói tiếng Anh 3 5
39 Kỷ năng Đọc tiếng Anh 3 5
40 Kỷ năng Viết tiếng Anh 3 5
41 Thực hành dịch 1 3
42 Thực hành dịch 2 3
43 Thực hành dịch 3 3
44 Tự chọn : (SV chọn một trong 03 HP sau : Nghệ thuật nói trước công chúng, Ngôn ngữ thương thảo, Kỷ thuật ghi nhanh) 3
D Phần kiến thức bổ trợ 23
45 Tiếng Anh cho Kế toán NH 4
46 Tiếng Anh cho Tín dụng ngân hàng 4
47 Tiếng Anh cho Thanh toán quốc tế 4
48 Tiếng Anh cho Kinh doanh ngoại hối 4
49 Tiếng Anh cho Thị trường chứng khoán 4
50 Tự chọn : (SV chọn một trong 03 HP sau : Tiếng Anh cho văn phòng, Tiếng Anh cho du lịch, Tiếng Anh cho Quản trị ) 3
E Thực tập tốt nghiệp 5
F Khóa luận TN hoặc thi TN 10
Tổng cộng 210
D. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Ban hành kèm theo quyết định số : ………… ngày …/…/2005
1 Cấu trúc kiến thức của chương trình
188 ĐVHT, chưa kể phần kiến thức về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.
Thời gian đào tạo : 4 năm
2 Chương trình đào tạo
STT Tên Học phần Số ĐVHT
I Kiến thức giáo dục đại cương 65
1 Triết học Mác-Lênin 6
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 8
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
4 Lịch sử Đảng CSVN 4
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
6 Tiếng Anh 10
7 Toán cao cấp 6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê 4
9 Pháp luật đại cương 3
10 Tin học đại cương 4
11 Tiếng Anh TC- Ngân hàng 6
12 Tiếng Anh Tin học 4
13 Tiền tệ - Ngân hàng 3
14 Giáo dục thể chất 5
15 Giáo dục quốc phòng 165 tiết
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 123
A Kiến thức cơ sở của khối ngành 8
16 Kinh tế vi mô 4
17 Kinh tế vĩ mô 4
B Kiến thức cơ sở của ngành 29
18 Nguyên lý kế toán 4
19 Quản trị học 4
20 Toán rời rạc 1 3
21 Toán rời rạc 2 3
22 Kiến trúc máy tính và hệ điều hành 5
23 Hệ thống thông tin quản trị 1 3
24 Hệ thống thông tin quản trị 2 4
25 Tự chọn 1 : (SV chọn một trong 02 HP sau : Thống kê kinh tế, Kinh tế lượng) 3
C Kiến thức ngành 47
26 LT Ngôn ngữ lập trình 3
27 Cơ sở lập trình 5
28 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 5
29 Cơ sở dữ liệu 1 4
30 Cơ sở dữ liệu 2 3
31 Mạng và truyền thông 4
32 Lập trình và thiết kế theo hướng đối tượng 4
33 Phân tích hệ thống 4
34 Thương mại và Ngân hàng điện tử 4
35 Tài chính doanh nghiệp 4
36 Kế toán doanh nghiệp 4
37 Tự chọn 2: (SV chọn một trong 02 HP sau : Kỹ thuật truyền số liệu, An toàn và bảo mật) 3
D Kiến thức bổ trợ 24
38 Kế toán ngân hàng 4
39 Tín dụng 1 4
40 Thanh toán quốc tế 3
41 Quản trị dự án 4
42 Kinh doanh ngoại hối 3
43 Thị trường chứng khoán 3
44 Tự chọn 3: (SV chọn một trong 02 HP sau : Quản trị Ngân hàng, Kiểm toán công nghệ thông tin) 3
E Thực tập tốt nghiệp 5
F Đồ án TN 10
Tổng cộng 188
nhìn hơi đau mắt, cố gắng nhen:byebye::byebye:
vBulletin® v3.8.1, Copyright ©2000-2010, Jelsoft Enterprises Ltd.