PDA

View Full Version : Các từ viết tắt thông dụng:



nobita155
01-03-2009, 12:49 PM
1. AAC: Afro-Asian Conference/Hội nghị Á Phi
2. ACM: Asian Common Market/Thị trường chung Châu Á
3. ACU: Asian Clearing Union/ Liên hiệp thanh toán châu Á
4. ADB: Asian Development Bank/Ngân hàng phát triển châu Á
5. AFTA: Asean Free Trade Area/Khu vực mậu dịch tự do các nước Đông Nam Á
6. ADF: Asian Development Fund/Quỹ phát triển châu Á
7. AFTA: Atlantic Free Trade Area/Khu vực mậu dịch tự do Đại Tây Dương
8. APEC: Asia-Pacific Economic Cooperation/Tổ chức hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
9. ASEM: Asia Europe Meeting/Hội nghị thượng đỉnh Á-Âu
10. AT: After tax(es)/Sau thuế
11. ATM: Automatic Teller Machine/Máy rút tiền tự động
12. ATTN:Attention/Người nhận
13. BBC: British Broadcasting Corporation/Công ty truyền thông Anh Quốc
14. B.H: Bill of Heath/Giấy chứng nhận sức khỏe
15. B/L: Bill of lading/Vận đơn đường biển
16. Bal.b/d: Balance brought down/Số dư mang xuống (ngành kế toán)
17. Bal.b/f: Balance brought forward/Số dư mang sang
18. BOT: Build – Operate-Transfer/Xây dựng – kinh doanh – chuyển giao
19. C/A: Current Assets/Tài sản lưu động
20. CFB: call for bid/Đấu thầu công khai
21. CIF: Cost, insurance and freight/giá thành, cước và bảo hiểm
22. CV: curriculum vitea/sơ yếu lí lịch
23. DOT: deparment of trade/Bộ thương mại Hoa Kì
24. EFTA: European Free Trade Association/Khối thị trường tự do châu Âu
25. ECE: Economic Commission for Europe/Hội đồng kinh tế châu Âu
26. F.Z: Free zone/Khu vực tự do mậu dịch
27. F/O: in favour of…/trả cho, thanh toán cho..
28. FAQ: free at quay/giao tại cầu cảng
29. FCA: free carrier/giao cho người vận tải
30. FFA: free from alongside/giao hàng dọc mạn tàu
31. FIB: free into barge/giao hàng vào sà lan
32. FIFO: first in, first out/nhập trước, xuất trước
33. FOA: free on airport/giao tại phi cảng
34. FOB: free on board/giao hàng lên tàu
35. FOT: free of tax/miễn thuế
36. FOT: free on truck/giao hàng lên xe tải
37. FOW: free on wagon/giao hàng lên toa tàu
38. GCC: Gulf Cooperation Council/Cộng đồng hợp tác vùng Vịnh
39. GDP: Gross Domestic Product/Tổng sản phẩm quốc nội
40. GND: Gross National Demand/Tổng lượng cầu quốc dân
41. GND: Gross National Product/Tổng thu nhập quốc dân
42. IMF: International Monetary Fund/Quỹ tiền tệ quốc tế
43. JBIC: japan Bank of International Cooperation/NH hợp tác QT Nhật Bản
44. L/C: Letter of Credit/Tín dụng thư
45. LIFO: last in, first out/nhập sau xuất trước
46. PM: Project Manager/giám đốc dự án

Di Hoa Tiếp Ngọc
01-03-2009, 01:12 PM
Còn nhiều lắm mà:surrender:
Chỉ quan tâm đến 1 vài tên thông dụng thoy, còn lại nhớ làm gì cho điên đầu:sweat:

nobita155
01-03-2009, 01:23 PM
Nếu viết đủ thì nhiều nhiều lắm, mình chỉ lược vài từ hay dùng trong ngành KT thui bạn ơi

Cambrioler
01-03-2009, 02:20 PM
Đời sống SV có những từ này thật sao. Thật là rập khuôn quá zzz:go:

Nhìn tên topic tưởng là topic về những từ như DCM, VKL... chứ :beat_brick:

Sry ko có ý bậy bạ :byebye:

CuiBapDaiHiep
10-03-2009, 03:29 PM
Đời sống SV có những từ này thật sao. Thật là rập khuôn quá zzz:go:

Nhìn tên topic tưởng là topic về những từ như DCM, VKL... chứ :beat_brick:

Sry ko có ý bậy bạ :byebye:

Uhm đúng là thế thật......:doubt::doubt::doubt::doubt::doubt:

sheepo
11-03-2009, 04:20 AM
AGM: annual general meeting >>> đại hội cổ đông thường niên!!!